covert baron
/ˈkoʊvərt ˈbɛrən/Tính từ
- (luật) Bí mật, bí mật; đã cưới.(law) Covert, under coverture; married.
Danh từ
- (lỗi thời, chủ yếu là dưới) Sự che chở của chồng; tình trạng đã kết hôn, tình trạng của một phụ nữ bí mật hoặc (một cách lỏng lẻo) bất kỳ người đã kết hôn nào.(obsolete, chiefly with under) The protection of a husband; a married state, the condition of a feme covert or (loosely) any married person.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “covert baron” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish